2021-08-01 19:18:59 Find the results of "

old

" for you

old – Wiktionary tiếng Việt

an old man — một ông già my old man — (thông tục) bà nhà tôi an old woman — bà già; người nhút nhát; người hay làm rối lên, người nhặng xị an old maid — gái già; bà cô, người kỹ tính và hay lo lắng.

Vietgle Tra từ - Định nghĩa của từ 'old' trong từ điển Lạc Việt

old. [ould] ... he's forty years old. ... at fifteen years old , he left school.

Old là gì, Nghĩa của từ Old | Từ điển Anh - Việt - Rung.vn

Old là gì: / ould /, Tính từ: già, già giặn, có kinh nghiệm, lão luyện, lên... tuổi, thọ, cũ, nát, rách, cổ, xưa, ngày xưa, Danh từ: người già, Cấu ...

old先的微博_微博

old先,漫画作者,代表作品《19天 ... old先画集正式开宣!!!这是@old先 人生第二部精选画集,是幕星社第一次独立出版书籍!收录了2014-2018年130P [19天系列] [灰色少年系列],大16开精装全书!书内还特别附赠超大海报和明信片!今天正式开始预 正

OLD | meaning in the Cambridge English Dictionary

Meaning of old in English. ... old adjective (NOT YOUNG/NEW)

old adjective - Definition, pictures, pronunciation and usage ...

Definition of old adjective in Oxford Advanced Learner's Dictionary. Meaning, pronunciation, picture, example sentences, grammar, usage notes, synonyms and more.

OLD | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

Ý nghĩa của old trong tiếng Anh. ... old adjective (NOT YOUNG/NEW)

old | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt - Cambridge Dictionary

Old - dịch sang tiếng Việt với Từ điển tiếng Anh-Việt - Cambridge Dictionary

VDict - Definition of old

an old man một ông già. ... my old man (thông tục) bà nhà tôi.

Old, Hungary – Wikipedia tiếng Việt

Old là một thị trấn thuộc hạt Baranya, Hungary . Thị trấn này có diện tích 14,07 km², dân số năm 2010 là 363 người, [1] mật độ 26 người/km²
1.190017s